D
Dicread
HomeDictionaryUunprocessed

unprocessed

chưa qua chế biến / chưa được xử lý
Tính từ

unprocessed được sdng để mô tnhng đối tượng chưa tri qua bt kquy trình biến đổi, tinh chế hoc xlý nào. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau gia lĩnh vc thc phm và công nghthông tin.

Ý nghĩa

Tính từchưa qua chế biến

Không bị tác động bởi bất kỳ phương pháp xử lý hóa học, vật lý hoặc công nghiệp nào để thay đổi trạng thái tự nhiên

The company specializes in selling unprocessed honey and raw beeswax.

Công ty chuyên bán mật ong chưa qua chế biến và sáp ong thô.

Tính từchưa được xử lý

Chưa được xử lý, phân tích hoặc chuyển đổi sang định dạng có thể sử dụng bởi máy tính hoặc hệ thống

The server is currently struggling to handle a large volume of unprocessed data.

Máy chủ hiện đang gặp khó khăn trong việc xử lý một lượng lớn dữ liệu chưa được xử lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error