D
Dicread
HomeDictionaryUunprocessed

unprocessed

thô / chưa xử lý
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từthô

Không trải qua xử lý công nghiệp hoặc hóa chất để bảo quản hoặc thay đổi đặc tính

"The company specializes in selling unprocessed honey and raw beeswax."

Người nông dân bán mật ong thô trực tiếp từ tổ ong.

Tính từchưa xử lý

Chưa được xử lý, phân tích hoặc biến đổi bởi một chương trình máy tính hoặc một quy trình hệ thống

"The server is currently struggling to handle a large volume of unprocessed data."

Máy chủ hiện đang gặp khó khăn trong việc xử lý một lượng lớn dữ liệu chưa xử lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error