D
Dicread
HomeDictionaryQquasi

quasi

tương tự
Tính từ

quasi là mt tin tcó ngun gc ttiếng Latinh, mang nghĩa là "gn như" hoc "có vnhư". Trong tiếng Anh, nó được dùng để mô tmt đối tượng hoc trng thái không hoàn toàn là mt thgì đó, nhưng li shu hu hết các đặc đim hoc chc năng ca thứ đó. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà quasi có thể được dch là "tương tự", "gn như", "bán" (như trong "bán chính phủ") hoc "có tính cht".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca quasi là skhông hoàn toàn. Nó to ra mt khong cách gia thc tế và định nghĩa chính thc. Ví dụ, mt tchc quasi-governmental (bán chính phủ) không phi là mt cơ quan chính phchính thc, nhưng nó hot động dưới skim soát hoc htrca chính phvà thc hin các chc năng tương tnhư mt cơ quan nhà nước.

Trong các văn bn hc thut hoc pháp lý, quasi thường được dùng để phân loi nhng thnm trong vùng xám, không thuc hn vnhóm này hay nhóm kia. Ví dụ, quasi-crystal (chun tinh thể) là nhng cu trúc có trt tnhưng không có tính tun hoàn như tinh ththông thường.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh dnhm ln quasi vi almost hoc nearly. Tuy nhiên, almost thường mô tmc độ tiến gn đến mt trng thái (ví dụ: "gn như xong"), trong khi quasi mô tbn cht hoc đặc đim ca đối tượng (ví dụ: "có đặc đim tương tự").

almost-governmental: Cách dùng này không tnhiên khi nói vtính cht tchc.
quasi-governmental: Chính xác khi mô tmt thc thcó chc năng tương tchính phủ.

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là khi gp tin tnày trong các thut ngchuyên ngành, hãy cân nhc sdng từ "bán" nếu nó phù hp vi thut ngHán-Vit (như quasi-official - bán chính thc), vì điu này giúp câu văn trnên chuyên nghip và súc tích hơn.

Đặc đim ngpháp

quasi thường đóng vai trò là mt tin tkết hp vi danh thoc tính tthông qua du gch ni (hyphen) để to thành mt tính tghép. Nó không đứng độc lp như mt trng ttrong câu thông thường mà luôn gn lin vi mt tbnghĩa để xác định đối tượng đang được nói đến.

Ý nghĩa

Tính từtương tự

Giống với một cái gì đó nhưng không thực sự là cái đó; một phần hoặc có vẻ như

The company operates as a quasi-governmental agency.

Công ty hoạt động như một cơ quan bán chính phủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error