D
Dicread
HomeDictionaryPpsychotherapy

psychotherapy

trị liệu tâm lý
[C/U] Cả hai
Số nhiều: psychotherapies

psychotherapy dùng để chquá trình điu trcác vn đề vsc khe tâm thn thông qua các phương pháp giao tiếp, trò chuyn và can thip tâm lý chuyên sâu. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "trliu tâm lý". Đim mu cht cn lưu ý là psychotherapy tp trung vào vic thay đổi hành vi, cm xúc và tư duy thông qua mi quan hgia nhà trliu và bnh nhân, thay vì sdng thuc hay các can thip y tế xâm ln. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln psychotherapy vi psychiatry (tâm thn hc) hoc counseling (tư vn). Mc dù cba đều liên quan đến sc khe tâm thn, nhưng chúng có skhác bit rõ rt vbn cht: psychiatry: Đây là mt nhánh ca y khoa. Các bác sĩ tâm thn (psychiatrists) có quyn kê đơn thuc và tp trung nhiu hơn vào các yếu tsinh hc ca não bộ. Trong khi đó, psychotherapy là phương pháp điu trbng li nói và không bao gm vic kê đơn thuc. counseling: Thường mang tính ngn hn hơn, tp trung vào vic gii quyết mt vn đề cthtrong cuc sng (như mâu thun hôn nhân hoc căng thng công vic). Ngược li, psychotherapy thường kéo dài hơn và đi sâu vào vic khám phá nhng tn thương tâm lý timn hoc các ri lon tâm thn phc tp. Ví dụ: Đúng: She is undergoing psychotherapy to treat her chronic depression. (Cô ấy đang trliu tâm lý để điu trchng trm cm mãn tính.) Sai: Sdng psychotherapy khi mun nói vvic ung thuc điu trtâm thn. Trong trường hp này, nên dùng psychiatric treatment. Lưu ý vngpháp và cách dùng psychotherapy là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mt đợt trliu hoc mt bui trliu cthể, bn không nên thêm snhiu vào tnày mà hãy sdng các cm tnhư a session of psychotherapy hoc a course of psychotherapy. Ngoài ra, khi mô tvic mt người đang tham gia trliu, hãy sdng các động tnhư undergo, receive hoc engage in. Tránh dùng các động tmang tính cht vt lý không phù hp vi bi cnh điu trtâm lý.

Uncountable when referring to the general field of psychological treatment. Countable when referring to a specific course or session of treatment.

Ý nghĩa

Danh từtrị liệu tâm lý

Việc điều trị các rối loạn tâm thần bằng các phương pháp tâm lý thay vì các biện pháp y tế

"He began psychotherapy to deal with his anxiety."

Anh ấy bắt đầu trị liệu tâm lý để đối phó với chứng lo âu của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error