D
Dicread
HomeDictionaryPprioritize

prioritize

ưu tiên
Ngoại động từ
Quá khứ: prioritizedPhân từ 2: prioritizedV-ing: prioritizing

prioritize mang hàm ý chủ động sp xếp hoc la chn điu gì đó là quan trng nht để tp trung ngun lc, thi gian hoc schú ý vào đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ưu tiên", nhưng sc thái ca nó không chlà trng thái được ưu tiên mà là mt hành động ra quyết định có tính toán.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi prefer, prioritize không đơn thun là sthích cá nhân (thích cái này hơn cái kia) mà là sự đánh giá vtm quan trng hoc tính cp bách. Ví dụ, bn có thprefer ung trà hơn cà phê, nhưng bn phi prioritize vic hoàn thành báo cáo trước khi đi nghỉ.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia prioritize và rank. Trong khi rank tp trung vào vic xếp hng theo mt thtcố định (nht, nhì, ba), thì prioritize nhn mnh vào vic xác định cái gì cn được xlý trước tiên để đạt được hiu qucao nht.

Cách sdng thc tế

Ưu tiên mt đối tượng cthể: prioritize something. Ví dụ: prioritize safetyu tiên san toàn).
Ưu tiên mt đối tượng hơn đối tượng khác: prioritize something over something else. Ví dụ: prioritize quality over quantityu tiên cht lượng hơn slượng).

Lưu ý vngpháp

prioritize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ điu gì đang được ưu tiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từưu tiên
[~ something]

Coi một điều gì đó là quan trọng hơn những điều khác

The manager needs to prioritize the most urgent tasks first.

Quản lý cần ưu tiên những công việc khẩn cấp nhất trước.

Ngoại động từưu tiên
[~ something over something]

Xác định một nhiệm vụ hoặc mục tiêu là quan trọng hơn một nhiệm vụ hoặc mục tiêu cụ thể khác

The company decided to prioritize long-term growth over short-term profits.

Công ty đã quyết định ưu tiên tăng trưởng dài hạn hơn là lợi nhuận ngắn hạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error