D
Dicread
HomeDictionaryIiPhone

iPhone

điện thoại iPhone

/ˈaɪˌfoʊn/

[C] Đếm được
Số nhiều: iPhones

iPhone không chỉ đơn thun là mt thiết bị đin thoi mà đã trthành mt danh triêng đại din cho mt hsinh thái công nghcthể. Khi sdng tnày, người nói thường ngm định vmt tri nghim người dùng đặc trưng gn lin vi hệ điu hành iOS, sti gin trong thiết kế và tính bo mt cao. Trong giao tiếp hàng ngày, iPhone thường được dùng để phân bit vi các dòng đin thoi chy hệ điu hành Android.

Skhác bit vkhái nim

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia iPhone (tên thương hiu cthể) và smartphonein thoi thông minh - thut ngchung). Trong khi smartphone bao hàm tt ccác loi đin thoi có tính năng thông minh, thì iPhone chdành riêng cho sn phm ca Apple.

Sai: I want to buy a new iPhone (khi bn thc cht mun mua bt kloi đin thoi thông minh nào).
✅ Đúng: I want to buy a new smartphone (khi bn chưa quyết định chn thương hiu nào).
✅ Đúng: I want to buy a new iPhone (khi bn chmun mua đin thoi ca Apple).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Vì iPhone là mt danh từ đếm được, bn cn sdng mo ta hoc an (trong trường hp này là an vì phát âm bt đầu bng mt nguyên âm /aɪ/) hoc các từ định lượng khi nhc đến mt chiếc đin thoi đơn lẻ. Ngoài ra, khi nói vnhiu thiết bị, hãy thêm hu tsnhiu -s thành iPhones.

Ví dụ: an iPhone (mt chiếc đin thoi iPhone), these iPhones (nhng chiếc đin thoi iPhone này).

Used to count individual physical devices, such as having two or three different iPhones in a household.

Ý nghĩa

Danh từđiện thoại iPhone

Một thương hiệu điện thoại thông minh được thiết kế và tiếp thị bởi Tập đoàn Apple

She used her iPhone to take a high-resolution photo of the landscape.

Cô ấy đã sử dụng chiếc `iPhone` của mình để chụp một bức ảnh phong cảnh với độ phân giải cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error