D
Dicread
HomeDictionaryCconcoction

concoction

hỗn hợp / chuyện bịa đặt
Danh từ
Số nhiều: concoctions

concoction mang sc thái mô tmt thgì đó được to ra bng cách kết hp nhiu thành phn khác nhau, nhưng thường không theo mt công thc chun mc hay quy tc nghiêm ngt nào. Khi dùng vi nghĩa vt cht, nó gi lên hìnhnh mt spha trn klạ, đôi khi là tùy tin hoc không chính thng, ví dnhư mt loi đồ ung tchế hoc mt phương thuc dân gian. Điu này khác vi mixture (hn hp) vn mang tính trung lp và khách quan hơn, hoc blend (spha trn) thường hàm ý skết hp hài hòa và có chủ đích.

Sc thái nghĩa bóng

Khi được sdng trong ngcnh giao tiếp hoc kchuyn, concoction chuyn sang nghĩa là mt chuyn ba đặt. Trong trường hp này, tnày mang hàm ý tiêu cc, ám chmt li nói di hoc mt lý do được dàn dng mt cách khéo léo nhưng thiếu trung thc để đánh la người khác. Nó tương tnhư fabrication nhưng thường nhn mnh hơn vào quá trình "pha chế" các chi tiết gimo để to ra mt câu chuyn nghe có vthuyết phc.

Ví dvhn hp: a strange concoction of herbs (mt hn hp klgm các loi tho mc).
Ví dvchuyn ba đặt: a concoction of lies (mt chuyn ba đặt tnhng li nói di).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ hai hướng nghĩa này để tránh nhm ln. Trong khi mixture chỉ đơn thun là vic trn các cht li vi nhau, concoction luôn đi kèm vi cm giác vssáng to (dù là kquc hay gian di). Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng mo ta hoc chuyn sang dng snhiu concoctions tùy theo ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từhỗn hợp

Một sự pha trộn từ nhiều thành phần khác nhau, thường được tạo ra bằng cách kết hợp nhiều món đồ khác nhau một cách tùy tiện hoặc bất thường

The witch stirred a strange concoction of herbs and slime in her cauldron.

Phù thủy khuấy một hỗn hợp kỳ lạ gồm các loại thảo mộc và chất nhầy trong vạc của mình.

Danh từchuyện bịa đặt

Một câu chuyện, lời bào chữa hoặc kế hoạch được hư cấu hoặc dàn dựng, thường là để đánh lừa người khác

The excuse he gave for being late was a complete concoction designed to hide the truth.

Lời bào chữa cho việc đến muộn của anh ta hoàn toàn là một chuyện bịa đặt nhằm che giấu sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error