D
Dicread
HomeDictionaryPpontifical

pontifical

thuộc về giáo hoàng / kiêu ngạo
Tính từ

pontifical là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt mang tính tôn giáo trang trng và mt mang tính phê phán vthái độ. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh hiu lm gia stôn kính và sma mai.

Sc thái tôn giáo và nghi l
Trong bi cnh Công giáo, pontifical được dùng để chnhng điu liên quan đến giáo hoàng hoc các giám mc. Tnày thường xut hin khi mô tcác nghi lễ, trang phc hoc vt dng chính thc ca hàng giáo phm. Ví dụ, khi nói vpontifical vestments (phc trang giáo hoàng), tnày mang sc thái trang nghiêm, tôn kính và thun túy mô tchc vụ.

Sc thái phê phán vthái độ
Khi được dùng để mô tcách nói chuyn hoc hành vi ca mt người bình thường, pontifical trthành mt tính tmang nghĩa tiêu cc. Nó ám chskiêu ngo, trnh thượng, ging như thngười đó đang ban phát mnh lnh hoc ging gii cho người khác tmt vthế cao hơn. Trong trường hp này, pontifical gn nghĩa vi pompous hoc condescending.

Sdng pontifical để khen ngi mt người có kiến thc sâu rng.
Sdng pontifical để chtrích mt người thích lên mt dy đời: His pontifical manner during the meeting annoyed everyone (Thái độ kiêu ngo ca anh ta trong cuc hp khiến mi người khó chu).

Phân bit vi các ttương đồng
Cn phân bit pontifical vi papal. Trong khi papal hu như chdùng cho giáo hoàng (ví dụ: papal bull - sc lnh giáo hoàng), thì pontifical có phm vi rng hơn, bao gm ccác giám mc. Tuy nhiên, chcó pontifical mi mang nghĩa bóng là kiêu ngo, còn papal không có nghĩa này.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về giáo hoàng

Liên quan đến giáo hoàng hoặc một giám mục

The pontifical throne was draped in crimson silk.

Ngai tòa giáo hoàng được phủ bằng lụa đỏ thẫm.

Tính từkiêu ngạo

Đặc trưng bởi cách nói chuyện trịnh thượng, độc đoán hoặc coi thường người khác

He delivered the lecture in a pontifical tone that alienated the students.

Ông ấy trình bày bài giảng với một giọng điệu kiêu ngạo khiến các sinh viên cảm thấy bị xa lánh.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error