D
Dicread
HomeDictionarySstrategist

strategist

nhà chiến lược / nhà chiến lược quân sự
Danh từ
Số nhiều: strategists

Ý nghĩa

Danh từnhà chiến lược

Người có kỹ năng lập kế hoạch và điều phối các hoạt động quy mô lớn để đạt được một mục tiêu cụ thể, đặc biệt là trong bối cảnh quân sự, chính trị hoặc kinh doanh

"The company hired a top political strategist to manage the campaign."

Công ty đã thuê một nhà chiến lược doanh nghiệp hàng đầu để điều phối vụ sáp nhập.

nhà chiến lược quân sự

Người chuyên gia về nghệ thuật chiến lược, cụ thể là liên quan đến việc di chuyển và triển khai các lực lượng quân sự

Vị tướng được biết đến là một nhà chiến lược lỗi lạc, người có thể dự đoán mọi bước đi của kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error