D
Dicread
HomeDictionaryPpiecework

piecework

lương khoán
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt tha thun lao động tp trung vào sn lượng thay vì thi gian làm vic. Nó mang hàm ý vhiu sut công nghip và áp lc năng sut cao, thường gn lin vi lao động chân tay hoc dây chuyn lp ráp, nơi người công nhân phi tchu ri ro nếu tc độ sn xut chm. Tnày thường được sdng trong các bi cnh kinh tế hoc lut lao động để phân bit vi hình thc trlương cố định hoc lương theo giờ. Vmt ngpháp, piecework là mt danh tkhông đếm được. Nó dùng để chhthng hoc loi hình công vic, vì vy không thchuyn sang dng snhiu. Để đề cp đến mt trường hp cthhoc mt nhim vụ đơn ltrong hthng này, bn cn sdng cu trúc phân chia như a piece of piecework.

Refers to the general system of payment or the type of labor performed.

Ý nghĩa

Danh từlương khoán

Hệ thống trả lương trong đó người lao động được trả một mức phí cố định cho mỗi đơn vị sản phẩm hoàn thành hoặc mỗi công việc thực hiện, bất kể thời gian hoàn thành là bao lâu

"The factory transitioned to piecework to increase the speed of assembly."

Nhà máy đã chuyển sang hình thức trả lương khoán để tăng tốc độ lắp ráp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error