D
Dicread
HomeDictionaryPphalanx

phalanx

đội hình phalanx / nhóm người / xương đốt ngón
Danh từ
Số nhiều: phalanges

phalanx là mt tmang tính hình tượng cao, thường được dùng để mô tsgn kết cht chvà tính klut. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa quân scổ đin hoc nghĩa bóng trong đời sng hin đại.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh lch svà quân sự, phalanx dùng để chmt đội hình chiến đấu đặc thù ca Hy Lp và Macedonia cổ đại, nơi các binh sĩ đứng sát nhau và sdng giáo dài. Khi dch sang tiếng Vit, thut ngữ "phương trn" là chính xác nht để mô tcu trúc hình khi vng chãi này.

Trong đời sng hin đại, phalanx thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt nhóm người đứng sát nhau hoc mt tchc được liên kết cht chnhm bo vai đó hoc đạt được mt mc tiêu chung. Nó gi lên cm giác vmt "bc tường người" không thxuyên phá. Ví dụ, khi nói vmt nhóm lut sư hoc vsĩ vây quanh mt nhân vt quan trng, phalanx nhn mnh sbo vnghiêm ngt và tính tchc cao.

Lưu ý vthut ngchuyên ngành

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là phalanx còn được sdng trong gii phu hc để chcác xương đốt ngón tay hoc ngón chân. Đây là mt nghĩa kthut hoàn toàn khác bit vi nghĩa quân shay xã hi. Khi gp tnày trong văn bn y khoa, bn không nên dch là "đội hình" mà phi dch là "xương đốt ngón".

Tránh dch phalanx là "đội quân" vì quá chung chung, làm mt đi đặc trưng về đội hình khít.
Sdng "phương trn" cho lch squân sự.
Sdng "đội hình phalanx" hoc "nhóm người" cho ngcnh xã hi.
Sdng "xương đốt ngón" cho ngcnh y khoa.

Ý nghĩa

Danh từđội hình phalanx

Một nhóm binh lính hoặc cảnh sát đứng hoặc di chuyển trong đội hình sát nhau

The police phalanx blocked the protesters from entering the square.

Đội hình cảnh sát đã ngăn chặn những người biểu tình tiến vào quảng trường.

Danh từnhóm người

Một nhóm người đứng hoặc hành động cùng nhau vì một mục đích chung, thường là để bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó

A phalanx of lawyers surrounded the celebrity as she left the courthouse.

Một nhóm luật sư đã vây quanh người nổi tiếng khi cô ấy rời khỏi tòa án.

Danh từxương đốt ngón

Bất kỳ một trong những xương riêng lẻ của ngón tay hoặc ngón chân

The surgeon carefully examined the distal phalanx of the index finger.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cẩn thận xương đốt ngón xa của ngón trỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error