D
Dicread
HomeDictionaryPpervasiveness

pervasiveness

sự phổ biến
Danh từ

pervasiveness mô ttrng thái mt điu gì đó hin dinkhp mi nơi, len li vào mi ngóc ngách ca mt hthng, mt tchc hoc mt môi trường xã hi. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc hơi tiêu cc, gi lên cm giác vmt sự ảnh hưởng sâu rng mà khó có thtránh khi hoc loi bỏ.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pervasiveness vi prevalence. Mc dù chai đều có thdch là "sphbiến", nhưng chúng có skhác bit tinh tế vmt khái nim:

prevalence nhn mnh vào slượng hoc tn sut xut hin (ví dụ: tlmc mt căn bnh trong cng đồng). Nó thiên vthng kê và con số.
pervasiveness nhn mnh vào mc độ lan ta và sthâm nhp (ví dụ: sphbiến ca văn hóa tiêu dùng trong đời sng). Nó thiên vtmnh hưởng và shin din bao trùm.

Ví dụ: Khi nói vmt căn bnh, prevalence dùng để chcó bao nhiêu người bbnh, trong khi pervasiveness smô tcách căn bnh đó ảnh hưởng đến mi mt ca đời sng xã hi.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà pervasiveness có thể được dch linh hot để tránh lp thoc gây cm giác cng nhc. Khi nói vnhng điu tích cc, có thdùng "slan ta"; khi nói vnhng điu tiêu cc hoc gây khó chu, có thdùng "stràn lan" hoc "sbao trùm".

Đúng: The pervasiveness of corruption (Stràn lan ca tham nhũng) - nhn mnh vic tham nhũng hin dinmi cp độ.
Đúng: The pervasiveness of digital technology (Sphbiến ca công nghsố) - nhn mnh vic công nghlen li vào mi hot động thường ngày.

Đặc đim ngpháp

pervasiveness là mt danh tkhông đếm được. Khi sdng, nó thường đóng vai trò là chngtrong câu để mô tmt hin tượng xã hi hoc mt đặc tính hthng.

Ý nghĩa

Danh từsự phổ biến

Đặc tính hoặc trạng thái hiện diện hoặc lan tỏa khắp mọi phần của một địa điểm, một nhóm hoặc một hệ thống

The pervasiveness of social media has fundamentally altered how people communicate.

Sự phổ biến của mạng xã hội đã thay đổi căn bản cách mọi người giao tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error