D
Dicread
HomeDictionaryPpayer

payer

người thanh toán
Danh từ
Số nhiều: payers

payer được sdng chyếu trong các bi cnh hành chính, tài chính và pháp lý để chỉ đối tượng chu trách nhim chi trmt khon phí hoc hóa đơn. Khác vi tbuyer (người mua) vn nhn mnh vào hành động trao đổi hàng hóa, payer tp trung thun túy vào lung tin và nghĩa vthanh toán. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "người thanh toán", "bên chi trả" hoc "người np tin".

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia payer và customer (khách hàng). Trong khi customer là người mua sn phm hoc dch vụ, payer là người thc hin giao dch chuyn tin. Trong nhiu trường hp, người mua và người thanh toán là mt, nhưng không phi lúc nào cũng vy. Ví dụ, trong bo him y tế, bnh nhân là người thhưởng dch vụ, nhưng công ty bo him mi là payer (bên chi trả).

payer: Tp trung vào nghĩa vtài chính (ai là người trtin?).
buyer: Tp trung vào giao dch thương mi (ai là người mua món đồ này?).
customer: Tp trung vào mi quan hkinh doanh (ai là khách hàng ca ca hàng?).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các cm tchuyên môn như third-party payer (bên chi trthba) hoc trong các hp đồng pháp lý để xác định rõ trách nhim tài chính. Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý sdng từ "bên chi trả" thay vì "người thanh toán" nếu đối tượng là mt tchc hoc doanh nghip để đảm bo tính chuyên nghip và trang trng.

Đúng: The insurance company is the primary payer for the medical bills. (Công ty bo him là bên chi trchính cho các hóa đơn y tế.)
Sai: Sdng buyer khi mun nói vngười np thuế hoc người thanh toán phí dch vmà không có strao đổi hàng hóa trc tiếp.

Ý nghĩa

Danh từngười thanh toán

Một cá nhân hoặc tổ chức chi trả một khoản tiền, đặc biệt là trong một giao dịch chính thức hoặc pháp lý

The payer must ensure the funds are transferred by the end of the business day.

Người thanh toán phải đảm bảo tiền được chuyển đi trước khi kết thúc ngày làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error