D
Dicread
HomeDictionaryOorganist

organist

nhạc công đàn organ
[C] Đếm được
Số nhiều: organists

Torganist dùng để chnhng người chuyên chơi đàn organ, đặc bit là loi đàn organng (pipe organ) khng lthường thy trong các nhà thhoc các phòng hòa nhc cổ đin. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái trang trng và chuyên nghip, gi lên hìnhnh mt nghsĩ có knăng điu khin nhiu bàn phím và bàn đạp chân cùng lúc. Phân bit vi các nhc công khác Người hc cn phân bit rõ organist vi pianist (người chơi đàn piano). Mc dù chai loi nhc cụ đều có phím, nhưng kthut chơi và âm sc ca đàn organng hoàn toàn khác bit. Ngoài ra, trong bi cnh hin đại, nếu mt người chơi đàn organ đin tử (electronic keyboard) trong mt ban nhc pop hoc rock, hthường được gi đơn gin là keyboardist thay vì organist. Đúng: The cathedral organist played a majestic piece. (Nhc công đàn organ ca nhà thờ đã chơi mt bn nhc uy nghiêm.) Sai: Sdng organist để chmt người chơi đàn keyboard trong ban nhc dance. Lưu ý vthut ngtrong tiếng Vit Trong tiếng Vit, từ "đàn organ" thường được dùng phbiến để chcác loi đàn keyboard đin tnhgn. Tuy nhiên, khi gp torganist trong các văn bn tiếng Anh về âm nhc cổ đin hoc tôn giáo, bn phi dch là "nhc công đàn organng" hoc "người chơi đàn organ" vi hàm ý là loi nhc cln trong nhà thờ để tránh gây hiu lm vquy mô và tính cht ca nhc cụ. Đặc đim ngpháp organist là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo từ đi kèm (ví dụ: an organist) hoc sdng dng snhiu (organists) khi nói vmt nhóm nhng người chơi nhc cnày.

Used to count individual musicians who specialize in the organ.

Ý nghĩa

Danh từnhạc công đàn organ

Người chơi đàn organ ống, thường biểu diễn trong nhà thờ hoặc phòng hòa nhạc

"The organist played a powerful toccata to conclude the service."

Nhạc công đàn organ đã chơi một bản toccata đầy uy lực để kết thúc buổi lễ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error