D
Dicread
HomeDictionaryNnonpartisan

nonpartisan

phi đảng phái / người phi đảng phái
Tính từDanh từ

nonpartisan được sdng để mô tmt thái độ hoc mt tchc hoàn toàn trung lp, không đứng vphía bt kỳ đảng phái chính trnào. Đim mu cht ca tnày là skhách quan và công bng, thường được dùng trong bi cnh pháp lý, hành chính hoc các cuc điu tra chính thc để đảm bo kết qukhông bchi phi bi li ích chính trị. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit nonpartisan vi bipartisan. Trong khi nonpartisan nghĩa là không theo phe nào (trung lp), thì bipartisan li chshp tác gia hai đảng đối lp để cùng đạt được mt mc tiêu chung. Ví dụ, mty ban nonpartisan sgm nhng người độc lp, còn mt tha thun bipartisan là kết quca sự đồng thun gia đảng Dân chvà đảng Cng hòa. nonpartisan: Không thuc phe nào, trung lp. bipartisan: Có stham gia/đồng thun ca chai đảng. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phi đảng phái". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng các tnhư "trung lp" hoc "khách quan" để câu văn tnhiên hơn. Hãy cn thn để không nhm ln vi các tchsthờ ơ vchính trị; nonpartisan không có nghĩa là không quan tâm đến chính trị, mà là chn không đứng vphía nào để duy trì scông tâm. Đúng: a nonpartisan judge (mt thm phán phi đảng phái/trung lp). Sai: Sdng nonpartisan để mô tmt người không có quyn bu choc không biết vchính trị.

Ý nghĩa

Tính từphi đảng phái

Không thiên vị hoặc không theo phe phái; không liên kết với hoặc ủng hộ một đảng chính trị cụ thể

"The committee was composed of nonpartisan experts to ensure a fair trial."

Ủy ban bao gồm các chuyên gia phi đảng phái để đảm bảo một phiên tòa công bằng.

Danh từngười phi đảng phái

Một người không liên kết với bất kỳ đảng chính trị nào

"The board requires at least one nonpartisan to serve as a mediator."

Hội đồng yêu cầu ít nhất một người phi đảng phái đóng vai trò là người hòa giải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error