D
Dicread
HomeDictionaryMmunition

munition

đạn dược / vũ khí và đạn dược
Danh từ
Số nhiều: munitions

munition mang sc thái kthut và quân schuyên sâu, dùng để chcác thành phn vt cht cthdùng trong vũ khí như thuc nổ, ngòi nổ, vỏ đạn hoc tên la. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đạn dược", nhưng cn phân bit rõ vi ammunition. Trong khi ammunition là thut ngphbiến hơn để chỉ đạn nói chung (như đạn cho súng trường, súng ngn), thì munition thường gi liên tưởng đến các loi vũ khí hng nng, đạn pháo hoc các thiết bnquy mô ln hơn trong kho vũ khí quân sự.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến ca người hc là đánh đồng munition vi weapon. Cn lưu ý rng weapon (vũ khí) là thut ngbao quát chcông cgây sát thương (như súng, kiếm, dao), còn munition chlà phn "tiêu hao" hoc vt liu nổ được np vào vũ khí đó để hot động. Ví dụ, mt khu pháo là weapon, nhưng nhng quả đạn pháo được bn ra tnó là munition.

The army bought new munitions to replace their rifles. (Sai vì súng trường không phi là đạn dược).
The army bought new munitions to resupply their artillery units. (Đúng vì đơn vpháo binh cn đạn dược).

Cách sdng trong ngcnh

Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, báo cáo quân shoc tin tc chính trị. Khi dùngdng snhiu munitions, nó không chbao gm đạn dược mà còn mrng ra toàn bhthng vũ khí và thiết bhtrợ đi kèm (vũ khí và đạn dược). Cm tmunitions industry (công nghip vũ khí và đạn dược) là mt cách dùng đin hình để chcác tp đoàn sn xut khí tài quân sự.

Vmt ngpháp, munition có thdùng như mt danh từ đếm được khi chmt loi đạn cthể, nhưng thường xuyên xut hindng snhiu munitions khi nói vkho dtrhoc ngun cung cp quân snói chung.

Ý nghĩa

Danh từđạn dược

Một loại vũ khí quân sự hoặc đạn dược, chẳng hạn như vỏ đạn hoặc tên lửa

The warehouse was filled with every type of munition required for the campaign.

Nhà kho chứa đầy mọi loại đạn dược cần thiết cho chiến dịch.

Danh từvũ khí và đạn dược

Các loại vũ khí quân sự, đạn dược và thiết bị cần thiết để sử dụng chúng, thường được dùng ở dạng số nhiều

The government increased spending on munitions to prepare for the conflict.

Chính phủ đã tăng chi tiêu cho vũ khí và đạn dược để chuẩn bị cho cuộc xung đột.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error