D
Dicread
HomeDictionaryMmover

mover

người chuyển nhà / người khởi xướng / động cơ truyền động
Danh từ
Số nhiều: movers

Tmover trong tiếng Anh có nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tnghĩa đen vvn chuyn vt cht đến nghĩa bóng vstác động và khi xướng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là không nên dch mt cách máy móc mà phi xác định đối tượng đang được nhc đến là con người, tchc hay mt bphn cơ khí.

Ý nghĩa

Danh từngười chuyển nhà

Một cá nhân hoặc công ty vận chuyển đồ nội thất và các vật dụng khác từ nơi ở hoặc văn phòng này sang nơi khác

We hired professional movers to help us relocate to the new house.

Chúng tôi đã thuê những người chuyển nhà chuyên nghiệp để giúp chuyển đến ngôi nhà mới.

Danh từngười khởi xướng

Một cá nhân hoặc tổ chức khiến cho một hành động cụ thể xảy ra hoặc khởi động một quy trình

She was one of the primary movers behind the new environmental legislation.

Cô ấy là một trong những người khởi xướng chính đằng sau luật môi trường mới.

Danh từđộng cơ truyền động

Một thiết bị hoặc bộ phận cơ khí tạo ra chuyển động hoặc cung cấp năng lượng cho một máy móc

The electric motor serves as the primary mover for the entire conveyor system.

Động cơ điện đóng vai trò là bộ truyền động chính cho toàn bộ hệ thống băng chuyền.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error