mover
Từ mover trong tiếng Anh có nhiều lớp nghĩa tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ nghĩa đen về vận chuyển vật chất đến nghĩa bóng về sự tác động và khởi xướng. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý là không nên dịch một cách máy móc mà phải xác định đối tượng đang được nhắc đến là con người, tổ chức hay một bộ phận cơ khí.
Ý nghĩa
Một cá nhân hoặc công ty vận chuyển đồ nội thất và các vật dụng khác từ nơi ở hoặc văn phòng này sang nơi khác
We hired professional movers to help us relocate to the new house.
Chúng tôi đã thuê những người chuyển nhà chuyên nghiệp để giúp chuyển đến ngôi nhà mới.
Một cá nhân hoặc tổ chức khiến cho một hành động cụ thể xảy ra hoặc khởi động một quy trình
She was one of the primary movers behind the new environmental legislation.
Cô ấy là một trong những người khởi xướng chính đằng sau luật môi trường mới.
Một thiết bị hoặc bộ phận cơ khí tạo ra chuyển động hoặc cung cấp năng lượng cho một máy móc
The electric motor serves as the primary mover for the entire conveyor system.
Động cơ điện đóng vai trò là bộ truyền động chính cho toàn bộ hệ thống băng chuyền.