D
Dicread
HomeDictionaryMmotorway

motorway

đường cao tốc
[C/U] Cả hai
Số nhiều: motorways

motorway là thut ngphbiến trong tiếng Anh-Anh để chmt tuyến đường chính dành cho xe cơ gii chy tc độ cao, có di phân cách và không có giao lbng phng. Khi dch sang tiếng Vit, tnày tương đương vi "đường cao tc". Phân bit theo vùng min Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia tiếng Anh-Anh và tiếng Anh-Mỹ. Trong khi người Anh dùng motorway, thì người Mthường sdng thighway hoc freeway để chloi đường tương tự. Mc dù trong nhiu ngcnh, highway có thể được dch chung là "quc lộ" hoc "đường cao tc", nhưng motorway (Anh-Anh) và freeway (Anh-Mỹ) nhn mnh hơn vào đặc đim là đường dành riêng cho xe cơ gii, không có đèn giao thông hay đim giao ct trc tiếp. Ví dụ: The M1 is the longest motorway in the UK (M1 là đường cao tc dài nhtVương quc Anh). Ví dụ: We took the freeway to get to Los Angeles (Chúng tôi đi đường cao tc để đến Los Angeles). Lưu ý vcách dùng và nhm ln Người Vit thường dnhm ln gia motorway vi các loi đường khác như road (đường nói chung) hoc street (đường phtrong đô thị). Hãy nhrng motorway chdùng cho nhng tuyến đường quy mô ln, tc độ cao và có quy định nghiêm ngt vloi phương tin được phép lưu thông (ví dụ: không cho phép xe đạp hoc người đi bộ). Sai: I walked along the motorway to the shop (Tôi đi bdc theo đường cao tc để đến ca hàng) - Điu này phi lý vì người đi bbcm trên đường cao tc. ✅ Đúng: I walked along the street to the shop (Tôi đi bdc theo con phố để đến ca hàng). Vmt ngpháp, motorway là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Countable when referring to a specific road route like the M1. Uncountable when discussing the general concept of high-speed road infrastructure.

Ý nghĩa

Danh từđường cao tốc

Một tuyến đường chính được thiết kế cho các phương tiện di chuyển tốc độ cao, thường có nhiều làn xe và không có giao lộ

"The motorway was congested during the morning rush hour."

Đường cao tốc bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm buổi sáng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error