D
Dicread
HomeDictionaryDdeathless

deathless

bất tử / vĩnh cửu
Tính từ

deathless mang sc thái trang trng và thường được dùng trong văn chương hoc thơ ca để mô tstn ti vượt ra ngoài gii hn ca cái chết vt lý. Thay vì chỉ đơn thun nói vvic không thchết, tnày thường gi lên cm giác vstôn kính, svĩ đại hoc mt di sn không bao giphai nht.

Ý nghĩa

Tính từbất tử

Trường tồn hoặc không thể chết

The ancient myths speak of deathless gods who rule the heavens.

Những huyền thoại cổ xưa kể về những vị thần bất tử cai trị thiên đường.

Tính từvĩnh cửu

Tồn tại mãi mãi trong ký ức hoặc danh tiếng; không bị mai một theo thời gian

The poet achieved a deathless reputation through his epic verses.

Nhà thơ đã đạt được danh tiếng vĩnh cửu thông qua những vần thơ sử thi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error