D
Dicread
HomeDictionaryUundying

undying

bất diệt / không phai nhạt
Tính từ

undying mang sc thái biu cm mnh mẽ, dùng để mô tnhng cm xúc hoc trng thái tn ti vĩnh vin, không bao gibiến mt hay suy gim theo thi gian. Tnày thường xut hin trong các ngcnh trang trng, văn chương hoc thơ ca để nhn mnh stuyt đối và lòng trung thành tuyt đối. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khác vi eternal (vĩnh hng) thường dùng cho các khái nim tru tượng, tôn giáo hoc thi gian vô tn, undying tp trung nhiu hơn vào cường độ ca cm xúc. Khi nói vtình yêu (undying love) hay lòng biết ơn (undying gratitude), tnày gi lên mt scam kết mãnh lit, mt ngn la không bao gitt dù đối mt vi mi khó khăn hay schia ly. Ví dụ: undying devotion (stn ty không lay chuyn). Ví dụ: undying fame (danh tiếng bt hủ). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit undying vi immortal. Trong khi immortal thường dùng để chsbt tvmt sinh hc hoc vt lý (không thchết), thì undying chyếu dùng cho các trng thái tinh thn và cm xúc. Mt người có thkhông immortal (vn squa đời), nhưng tình yêu họ để li cho đời là undying. Lưu ý vngpháp undying đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong tiếng Vit, tùy vào danh từ đi kèm mà bn có thdch linh hot là "bt dit", "vĩnh cu", "không phai nht" hoc "bt hủ" để đảm bo stnhiên trong văn phong.

Ý nghĩa

Tính từbất diệt

Kéo dài mãi mãi; vĩnh hằng hoặc bất tử

"Their undying love for one another was evident to everyone."

Tình yêu bất diệt họ dành cho nhau hiện rõ với tất cả mọi người.

không phai nhạt

Tiếp diễn vô thời hạn mà không hề mờ nhạt hay giảm bớt

Những người lính được các công dân ghi nhớ với lòng biết ơn không phai nhạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error