D
Dicread
HomeDictionaryMmonoxide

monoxide

ôxít đơn
[U] Không đếm được
Số nhiều: monoxides

monoxide là mt thut nghóa hc chuyên bit dùng để chcác hp cht mà trong đó chcó mt nguyên tử ôxy kết hp vi mt nguyên tca nguyên tkhác. Trong tiếng Vit, tin tmono- được dch là "mônô-", thhin slượng mt. Người hc cn phân bit rõ thut ngnày vi dioxideioxít) hoc trioxide (triôxít), vn chcác hp cht có ln lượt hai hoc ba nguyên tử ôxy.

Skhác bit về ý nghĩa và ngcnh

Trong giao tiếp thông thường, khi nhc đến monoxide, người ta thường nghĩ ngay đến carbon monoxide (cacbon mônôxít) — mt loi khí độc không màu, không mùi. Điu này to ra mt sc thái cnh báo vsnguy him trong các ngcnh đời sng. Ngược li, dioxide thường gi liên tưởng đến carbon dioxide (cacbon đioxít), loi khí mà con người thra và cây hp thụ, mang sc thái trung tính hoc liên quan đến môi trường hơn.

Ví dụ: Khi nói vkhí thi độc hi từ động cơ, hãy dùng carbon monoxide. Khi nói vhiung nhà kính, hãy dùng carbon dioxide.

Lưu ý vthut ngvà chính t

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia cách viết monoxide và mono-oxide. Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là theo quy chun ca Liên minh Quc tế vHóa hc Thun túy và Ứng dng (IUPAC), tnày được viết lin là monoxide mà không có du gch ni.

Ngoài ra, cn lưu ý rng trong tiếng Vit, thut ngnày luôn được dùng trong văn phong khoa hc, trang trng. Tránh sdng các tmô tchung chung như "ôxít đơn" trong các báo cáo kthut nếu tên cthca hp cht (như cacbon mônôxít) đã được xác định.

Used as a mass noun to describe the chemical substance or gas in general.

Ý nghĩa

Danh từôxít đơn

Một hợp chất chứa một nguyên tử ôxy cho mỗi nguyên tử của nguyên tố khác

carbon monoxide is a colorless gas.

Cacbon mônôxít là một chất khí không màu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error