moldy
bị mốc
Tính từ
So sánh hơn: moldierSo sánh nhất: moldiest
Ý nghĩa
Tính từbị mốc
Bị bao phủ hoặc chứa nấm mốc, thường là kết quả của sự phân hủy hoặc ẩm ướt
"The bread had become moldy after being left in the cupboard for two weeks."
Ổ bánh mì đã bị mốc sau khi bị để trong tủ chạn suốt hai tuần.