D
Dicread
HomeDictionaryMmoldy

moldy

bị mốc
Tính từ
So sánh hơn: moldierSo sánh nhất: moldiest

Ý nghĩa

Tính từbị mốc

Bị bao phủ hoặc chứa nấm mốc, thường là kết quả của sự phân hủy hoặc ẩm ướt

"The bread had become moldy after being left in the cupboard for two weeks."

Ổ bánh mì đã bị mốc sau khi bị để trong tủ chạn suốt hai tuần.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error