D
Dicread
HomeDictionaryMmetropole

metropole

chính quốc
Danh từ
Số nhiều: metropoles

metropole mang mt sc thái chính trvà lch sử đặc thù, dùng để chthành phtrung tâm hoc quc gia chính đóng vai trò điu hành các vùng lãnh ththuc địa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "chính quc". Đim mu cht là metropole không chỉ đơn thun là mt thành phln, mà là trung tâm ca quyn lc, nơi ban hành lut pháp và kim soát kinh tế đối vi các vùng ngoi vi hoc thuc địa.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ metropole vi metropolis. Mc dù chai đều có ngun gc ttiếng Hy Lp nghĩa là "thành phmẹ", nhưng cách sdng hin đại hoàn toàn khác nhau:

metropolis: Dùng để chmt thành phln, sm ut, thường là trung tâm kinh tế, văn hóa ca mt vùng hoc mt quc gia (ví dụ: Thành phHChí Minh hay Hà Ni có thể được coi là mt metropolis). Tnày không hàm ý sthng trhay quan hthuc địa.
metropole: Chdùng trong bi cnh đế quc hoc thuc địa để chquc gia cai trị. Nếu bn dùng metropole để mô tmt thành phhin đại sm ut mà không có yếu tchính trị-thuc địa, điu đó sgây hiu lm.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng metropole, hãy đảm bo văn cnh đang đề cp đến mi quan hgia trung tâm quyn lc và vùng lãnh thbphthuc.

Đúng: The laws were drafted in the metropole and imposed on the colony. (Lut pháp được son tho ti chính quc và áp đặt lên thuc địa.)
Sai: New York is a bustling metropole. (Câu này sai vì New York là mt thành phln, nên phi dùng metropolis).

Vmt ngpháp, metropole là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn lch shoc chính trị, nó thường xut hin trong sự đối lp vi colony (thuc địa) hoc periphery (vùng ngoi vi).

Ý nghĩa

Danh từchính quốc

Thành phố trung tâm hoặc thành phố mẹ của một thuộc địa hoặc một đế quốc thuộc địa, đóng vai trò là trung tâm hành chính và kinh tế

The colonial administration in the metropole dictated the laws for the overseas territories.

Chính quyền thuộc địa tại chính quốc đã quy định luật pháp cho các vùng lãnh thổ hải ngoại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error