mercantile
thương mại / buôn bán / cửa hàng tạp hóa
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từthương mại
Liên quan đến việc mua và bán hàng hóa, đặc biệt là trên quy mô lớn hoặc giữa các quốc gia khác nhau
"The city grew rapidly due to its strong mercantile interests."
Thành phố phát triển nhanh chóng nhờ vào các lợi ích thương mại mạnh mẽ.
Tính từbuôn bán
Liên quan đến thương gia hoặc hoạt động kinh doanh thương mại
"He pursued a mercantile career in the shipping industry."
Công ty chuyên về luật buôn bán và các tranh chấp thương mại.
cửa hàng tạp hóa
Một cửa hàng hoặc doanh nghiệp bán nhiều loại hàng hóa tổng hợp, thường thấy ở các thị trấn nhỏ
Cửa hàng tạp hóa địa phương cung cấp mọi thứ từ hạt giống đến kim khâu.