D
Dicread
HomeDictionaryMmastectomy

mastectomy

phẫu thuật cắt bỏ vú
Danh từ
Số nhiều: mastectomies

mastectomy là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chquy trình phu thut ct bmô vú. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phu thut ct bvú". Tùy vào phm vi phu thut, nó có thlà ct bmt bên (single mastectomy) hoc chai bên (double mastectomy). Sc thái sdng và ngcnh Tnày mang sc thái trung tính, khách quan và được sdng chyếu trong môi trường y tế, hsơ bnh án hoc các cuc tho lun về điu trung thư. Khi giao tiếp vi bnh nhân hoc trong bi cnh đời thường, người nói có thsdng các cm tnhnhàng hơn để gim bt snng nca thut ngy khoa, nhưng trong văn bn chuyên môn, mastectomy là tchính xác nht. Phân bit vi các ththut tương t Người hc cn phân bit mastectomy vi lumpectomy (phu thut ct u). Trong khi lumpectomy chloi bkhi u và mt phn mô xung quanh (bo tn vú), thì mastectomy là vic loi btoàn bhoc phn ln mô vú. Vic nhm ln hai thut ngnày có thdn đến hiu sai nghiêm trng vquy mô ca cuc phu thut. Sdng mastectomy khi chmun nói vvic ly mt khi u nhỏ. Sdng mastectomy khi nói vvic loi btoàn btuyến vú để điu trung thư. Lưu ý vngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh, nó thường đi kèm vi các động tnhư undergo (tri qua) hoc perform (thc hin). Ví dụ: undergo a mastectomy (tri qua mt cuc phu thut ct bvú).

Ý nghĩa

Danh từphẫu thuật cắt bỏ vú

Việc phẫu thuật loại bỏ một hoặc cả hai bên vú, thường được thực hiện để điều trị hoặc ngăn ngừa ung thư vú

"The patient underwent a bilateral mastectomy to reduce the risk of recurrence."

Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vú hai bên để giảm nguy cơ tái phát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error