D
Dicread
HomeDictionaryKkeepsake

keepsake

vật kỷ niệm
Danh từ
Số nhiều: keepsakes

keepsake mang sc thái tình cm sâu sc, dùng để chmt vt phm mà người ta lưu gikhông phi vì giá trvt cht, mà vì giá trtinh thn, nhm gi nhvmt người, mt địa đim hoc mt skin đặc bit trong quá khứ. Tnày thường gi lên cm giác hoài nim và strân trng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln keepsake vi souvenir. Mc dù chai đều có thdch là "vt knim", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau:

keepsake: Thường là vt cá nhân, có ý nghĩa tình cm riêng tư và thường được trao tng gia nhng người có mi quan hthân thiết (như người thân, người yêu). Ví dụ: mt chiếc nhn cũ ca bà ngoi hoc mt bc thư tay.
souvenir: Thường là vt mua hoc thu thp được khi đi du lch để nhvmt địa danh. Ví dụ: mt mô hình tháp Eiffel mua ti Pháp hoc mt chiếc móc khóa tmt thành phxa lạ.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: Bn mua mt chiếc áo phông ti New York, đó là mt souvenir. Nhưng nếu bn gichiếc áo đó sut 20 năm vì đó là món quà cui cùng bn nhn được tmt người bn thân, nó trthành mt keepsake.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "kvt" cho keepsake và "quà lưu nim" cho souvenir để làm rõ skhác bit này. Khi sdng keepsake, hãy chú ý rng đối tượng được nhc đến thường gn lin vi mt si dây liên kết cm xúc mnh mẽ.

Đúng: This locket is a precious keepsake from my grandmother. (Chiếc dây chuyn này là mt vt knim quý giá tbà tôi.)
Không tnhiên: I bought a keepsake from the airport. (Tôi đã mua mt vt knim tsân bay - trong trường hp này, dùng souvenir schính xác hơn.)

Ý nghĩa

Danh từvật kỷ niệm

Một món đồ nhỏ được giữ lại để nhớ về người đã tặng hoặc nơi chốn, sự kiện gắn liền với món đồ đó

She kept the dried flower as a keepsake from her wedding day.

Cô ấy giữ bông hoa khô như một vật kỷ niệm từ ngày cưới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error