D
Dicread
HomeDictionaryLlocative

locative

thuộc cách địa điểm / từ chỉ địa điểm
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: locatives

locative là mt thut ngchuyên ngành trong ngôn nghc, được dùng để mô tcác thành phn ngôn ngcó chc năng xác định vtrí hoc nơi chn ca mt đối tượng trong không gian. Trong tiếng Vit, khái nim này thường được hiu là "thuc cách địa đim" (khi đóng vai trò tính từ) hoc "tchỉ địa đim" (khi đóng vai trò danh từ).

Countable when referring to a specific linguistic marker or a word in that case (a locative). Uncountable when referring to the general grammatical property of location.

Ý nghĩa

Tính từthuộc cách địa điểm

Liên quan đến hoặc biểu thị một cách ngữ pháp dùng để chỉ vị trí

In many languages, the locative case is used to specify exactly where something is situated.

Trong nhiều ngôn ngữ, cách địa điểm được sử dụng để xác định chính xác vị trí của một vật.

Danh từtừ chỉ địa điểm

Một danh từ hoặc đại từ ở cách địa điểm; một từ diễn đạt nơi chốn

The linguist identified the suffix as a locative, marking the spatial relationship of the object.

Nhà ngôn ngữ học đã xác định hậu tố này là một từ chỉ địa điểm, đánh dấu mối quan hệ không gian của đối tượng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error