D
Dicread
HomeDictionaryLlevelheaded

levelheaded

điềm tĩnh
Tính từ
So sánh hơn: more levelheadedSo sánh nhất: most levelheaded

levelheaded mô tmt người có khnăng suy nghĩ mt cách sáng sut, thc tế và không để cm xúc chi phi, đặc bit là khi đối mt vi áp lc hoc khng hong. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi sự "đim tĩnh" hoc "tnh táo". Đim mu cht ca levelheaded không chlà sim lng hay bình thn vmt bngoài, mà là khnăng đưa ra nhng quyết định đúng đắn và hp lý trong nhng tình hung khó khăn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln levelheaded vi mt stkhác có nghĩa gn ging. Vic phân bit rõ ràng sgiúp bn sdng tchính xác hơn trong tng ngcnh:

calm: Tp trung vào trng thái không bkích động hoc lo lng. Mt người có thcalm (bình tĩnh) nhưng chưa chc đã levelheaded (sáng sut/có đầu óc thc tế) để gii quyết vn đề.
composed: Nhn mnh vào vic kim soát cm xúc để givngoài ttin và bình tĩnh, thường dùng trong các tình hung giao tiếp xã hi hoc biu din.
rational: Thiên vkhnăng lp lun logic và da trên lý trí. Trong khi rational là mt đặc đim tư duy, levelheaded li là mt nét tính cách tng thbao gm csự đim tĩnh và khnăng phán đoán thc tế.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "bình tĩnh". Tuy nhiên, levelheaded mang hàm ý mnh hơn vsự "vng vàng" và "sáng sut".

Sai: He is very calm in a crisis. (Câu này đúng ngpháp nhưng không truyn ti hết sc thái ca levelheaded là khnăng phán đoán đúng).
✅ Đúng: He is very levelheaded in a crisis. (Anhy rt đim tĩnh và sáng sut trong cơn khng hong).

Vmt ngpháp, levelheaded là mt tính tmô ttính cách, thường đứng sau động tni như be hoc seem. Nó không được dùng để mô tmt trng thái tm thi mà dùng để chmt đặc đim tính cách bn vng ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Tính từđiềm tĩnh

Giữ thái độ bình tĩnh và sáng suốt, đặc biệt là trong những tình huống căng thẳng

He remained levelheaded during the emergency.

Anh ấy vẫn giữ được sự điềm tĩnh trong suốt tình huống khẩn cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error