D
Dicread
HomeDictionaryRrenter

renter

người thuê
Danh từ
Số nhiều: renters

renter dùng để chmt cá nhân hoc tchc trtin để sdng mt tài sn không thuc shu ca mình. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "người thuê". Đim quan trng cn lưu ý là renter nhn mnh vào hành động thuê và trphí, thường được dùng trong các bi cnh giao dch dân sự, hp đồng thuê nhà hoc thuê thiết bị.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia renter và tenant. Mc dù chai đều có thdch là "người thuê", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

renter: Là mt thut ngchung và linh hot hơn. Bn có thlà mt renter khi thuê mt chiếc xe hơi trong mt ngày, thuê mt bváy cho bui tic, hoc thuê mt căn hộ. Nó tp trung vào giao dch thuê tài sn.
tenant: Mang tính pháp lý và cố định hơn, thường chdùng cho bt động sn (nhà, đất, văn phòng) vi mt hp đồng thuê dài hn. Mt tenant thường có quyn cư trú hp pháp ti mt địa đim trong mt khong thi gian nht định.

Ví dụ: Bn snói car renter (người thuê xe) chkhông bao ginói car tenant.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng renter, hãy chú ý đến đối tượng được thuê để chn từ đi kèm cho chính xác. Trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "thuê" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, sphân bit gia vic thuê ngn hn và dài hn đôi khinh hưởng đến vic la chn tvng.

Đúng: The renter signed the lease for the apartment (Người thuê đã ký hp đồng thuê căn hộ) - Ở đây renter được dùng như mt chththc hin hành động thuê.
Đúng: Short-term renters often prefer hotels (Nhng người thuê ngn hn thường thích khách sn hơn).

Vmt ngpháp, renter là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm người, bn sdng dng snhiu renters.

Ý nghĩa

Danh từngười thuê

Một người trả một khoản tiền định kỳ để được ở hoặc sử dụng một bất động sản, phương tiện hoặc thiết bị thuộc sở hữu của người khác

The renter signed a twelve-month lease for the apartment.

Người thuê đã ký hợp đồng thuê căn hộ trong mười hai tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error