D
Dicread
HomeDictionaryIinquisitive

inquisitive

ham học hỏi / tò mò
Tính từ
So sánh hơn: more inquisitiveSo sánh nhất: most inquisitive

Tinquisitive mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm khi giao tiếp. Mt mt, nó mang nghĩa tích cc là ham hc hi, thhin skhao khát kiến thc và tư duy khám phá. Mt khác, nó li mang nghĩa tiêu cc là tò mò, ám chssoi mói hoc can thip quá sâu vào đời tư ca người khác.

Skhác bit vsc thái biu cm

Khi dùng vi nghĩa tích cc, inquisitive mô tmt trí tunăng động, thường dùng cho trem hoc nhng người nghiên cu, khoa hc. Ví dụ, khi nói mt đứa trlà inquisitive, bn đang khen ngi sthông minh và lòng ham hc hi ca đứa trẻ đó.

Ngược li, khi dùng vi nghĩa tiêu cc, tnày tương đương vi prying hoc nosy, ám chvic đặt ra nhng câu hi không phù hp hoc ctình tìm hiu nhng điu không liên quan đến mình. Trong trường hp này, inquisitive mang hàm ý phê phán sthiếu tế nhị.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln inquisitive vi curious. Mc dù chai đều có thdch là tò mò hoc ham hc hi, nhưng curious mang tính trung lp hơn và phbiến hơn trong đời sng hàng ngày. Trong khi đó, inquisitive nhn mnh vào hành động đặt câu hi mt cách chủ động và chi tiết hơn.

Ví dụ, curious mô tstò mò mt cách tnhiên như khi mun biết kết qumt trn đấu. Trong khi đó, inquisitive mô tvic chủ động truy vn và đào sâu thông tin, chng hn như mt phóng viên ham hc hi hoc mt người hàng xóm tò mò soi mói.

Lưu ý vngpháp

Inquisitive là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Khi mun chuyn sang trng từ để mô tcách thc đặt câu hi, hãy sdng inquisitively.

Ý nghĩa

Tính từham học hỏi

Có hoặc thể hiện sự tò mò mãnh liệt hoặc mong muốn biết thêm về mọi thứ

The child was incredibly inquisitive, constantly asking why the sky was blue.

Đứa trẻ cực kỳ ham học hỏi, liên tục hỏi tại sao bầu trời lại có màu xanh.

Tính từtò mò

Có thói quen hỏi quá nhiều câu hỏi cá nhân hoặc soi mói vào chuyện riêng tư của người khác

The inquisitive neighbor spent her afternoons watching the newcomers through the curtains.

Người hàng xóm tò mò dành cả buổi chiều để theo dõi những người mới chuyển đến qua tấm rèm cửa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error