D
Dicread
HomeDictionaryIinglorious

inglorious

không vinh quang / nhục nhã
Tính từ

inglorious mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tnhng svic, hành động hoc kết cc thiếu đi stôn vinh, hào quang, hoc thm chí là gây ra sxu hổ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "không vinh quang" hoc "nhc nhã". Đim mu cht là nó không chỉ đơn thun là "không ni tiếng", mà là sự đối lp hoàn toàn vi khái nim glory (vinh quang/hào quang).

Ý nghĩa

Tính từkhông vinh quang

Không nổi tiếng hoặc không được tôn vinh; thiếu sự hào quang hoặc uy tín

The soldiers fought an inglorious retreat under the cover of darkness.

Các binh sĩ đã thực hiện một cuộc rút lui không vinh quang dưới sự che chở của bóng tối.

Tính từnhục nhã

Đáng xấu hổ, không danh dự, hoặc gây mất uy tín

The once-celebrated athlete suffered an inglorious end to his career after the cheating scandal.

Vận động viên từng được ca tụng một thời đã phải chịu một kết thúc nhục nhã cho sự nghiệp của mình sau vụ bê bối gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error