D
Dicread
HomeDictionaryIidyllic

idyllic

nên thơ
Tính từ
So sánh hơn: more idyllicSo sánh nhất: most idyllic

idyllic mang sc thái mô tmt vẻ đẹp lý tưởng hóa, thường gi lên hìnhnh vmt cuc sng gin dị, yên bình và hoàn mỹ, đặc bit là ở vùng nông thôn. Khi dch sang tiếng Vit, tnày thường được chuyn nglà "nên thơ" hoc "bình yên", nhưng nó không chỉ đơn thun là đẹp mà còn hàm ý mt trng thái hnh phúc tuyt đối, không có xung đột hay lo âu.

Ý nghĩa

Tính từnên thơ

Cực kỳ yên bình, hạnh phúc hoặc đẹp như tranh vẽ, thường gắn liền với khung cảnh nông thôn hoặc thiên nhiên

The couple spent an idyllic summer in a small cottage in Provence.

Cặp đôi đã trải qua một mùa hè nên thơ trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng Provence.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error