D
Dicread
HomeDictionaryHhomecoming

homecoming

sự trở về / lễ hội chào đón cựu học sinh
Danh từ
Số nhiều: homecomings

homecoming mang sc thái cm xúc mnh mẽ, không chỉ đơn thun là vic quay trvnhà mà còn nhn mnh vào sự đoàn tụ, nim vui và schào đón nng nhit sau mt thi gian dài xa cách. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "strvề" hoc "lễ đoàn tụ". Skhác bit vvăn hóa Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là homecoming trong văn hóa Mcòn là mt skin truyn thng ti các trường trung hc và đại hc. Đây là mt lhi chào đón cu hc sinh quay trli trường, thường bao gm các hot động như vũ hi (homecoming dance) và các trn đấu ththao. Vì vy, khi gp tnày trong bi cnh hc đường, bn không nên dch đơn thun là "trvnhà" mà nên dch là "lhi chào đón cu hc sinh". Phân bit vi các ttương t return: Mang nghĩa trung tính, chhành động quay li mt địa đim nào đó mà không nht thiết phi có cm xúc hay schào đón. reunion: Nhn mnh vào vic gp li nhng người thân thiết (gia đình, bn bè) sau mt thi gian dài, trong khi homecoming nhn mnh vào địa đim quay về (nhà, quê hương, trường cũ). Ví dụ: Dùng return khi mun din tsxúc động ca mt người lính trvquê hương. Dùng homecoming để làm ni bt schào đón và nim hnh phúc ca sự đoàn tụ.

Ý nghĩa

Danh từsự trở về

Một dịp mà một người trở về nhà sau một thời gian dài vắng bóng

"The soldiers received a warm homecoming after their tour of duty."

Thị trấn đã tổ chức một cuộc diễu hành quy mô lớn để chào mừng người lính trở về nhà.

Danh từlễ hội chào đón cựu học sinh

Một sự kiện xã hội hàng năm, thường là một buổi khiêu vũ hoặc trận đấu bóng đá, được tổ chức bởi một trường trung học hoặc cao đẳng ở Mỹ để chào đón các cựu học sinh quay trở lại

"The students spent weeks preparing their outfits for the annual homecoming."

Cô ấy đã dành nhiều tuần để mua sắm chiếc váy hoàn hảo để mặc trong buổi khiêu vũ chào đón cựu học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error