D
Dicread
Trang chủTừ điểnFforeigner

foreigner

người nước ngoài / người lạ
Danh từ
Số nhiều: foreigners

Tforeigner mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào phm vi địa lý mà người nói đang đề cp. Trong bi cnh quc gia, nó dùng để chmt người nước ngoài, tc là người không có quc tch ca quc gia đó. Trong bi cnh hp hơn như mt thtrn hoc mt vùng min, nó có thể được dùng để chmt người lạ, tc là người không phi cư dân bn địa ca nơi đó.

Ý nghĩa

Danh từngười nước ngoài

Một người đến từ một quốc gia khác

He is a foreigner who moved here for work.

Danh từngười lạ

Một người không phải là người bản xứ hoặc cư dân của một địa điểm, vùng miền hoặc thành phố cụ thể

The locals treated the visitor as a foreigner despite his fluency in the dialect.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi