D
Dicread
HomeDictionaryFforeigner

foreigner

người nước ngoài / người lạ
Danh từ
Số nhiều: foreigners

Tforeigner mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào phm vi địa lý mà người nói đang đề cp. Trong bi cnh quc gia, nó dùng để chmt người nước ngoài, tc là người không có quc tch ca quc gia đó. Trong bi cnh hp hơn như mt thtrn hoc mt vùng min, nó có thể được dùng để chmt người lạ, tc là người không phi cư dân bn địa ca nơi đó.

Ý nghĩa

Danh từngười nước ngoài

Một người đến từ một quốc gia khác

"He is a foreigner who moved here for work."

Anh ấy là một người nước ngoài chuyển đến đây để làm việc.

Danh từngười lạ

Một người không phải là người bản xứ hoặc cư dân của một địa điểm, vùng miền hoặc thành phố cụ thể

"The locals treated the visitor as a foreigner despite his fluency in the dialect."

Người dân địa phương đối xử với vị khách như một người lạ mặc dù anh ấy thông thạo tiếng địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error