D
Dicread
HomeDictionaryFfirst-rate

first-rate

hàng đầu
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái vsuy tín và được chng nhn chuyên môn. Nó gi ý vmt tiêu chun đã được kim chng hoc đo lường da trên mt chun mc cao cp nht, thường khiến người ta liên tưởng đến hìnhnh ca mt huy chương vàng hoc xếp hng năm sao. Đây là mt tdùng để khen ngimc độ cao, thường xut hin trong các bài đánh giá chuyên môn và các thư gii thiu trang trng. Mc dù có ý nghĩa tương tnhư các tnhư great (tuyt vi) hay excellent (xut sc), nhưng first-rate (hàng đầu) hàm ý mt mc độ tin cy và snht quán. Tnày mô tmt thgì đó không chgâyn tượng mt cách ngu nhiên, mà có svượt tri vmt cu trúc hoc hthng, chng hn như mt nn giáo dc hàng đầu hoc mt đội ngũ pháp lý hàng đầu.

Ý nghĩa

Tính từhàng đầu

Có chất lượng hoặc sự xuất sắc cao nhất

"The hotel provides first-rate service to all its guests."

Khách sạn cung cấp dịch vụ hàng đầu cho tất cả các khách lưu trú.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error