D
Dicread
HomeDictionaryPpicky

picky

kén chọn / khắt khe
Tính từ
So sánh hơn: pickierSo sánh nhất: pickiest

picky thường được dùng để mô tmt người có tiêu chun cc kcao hoc quá chi tiết trong vic la chn, khiến htrnên khó chiu. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "kén chn" hoc "kht khe" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca picky là stp trung vào nhng chi tiết nhnht mà người khác có thbqua, dn đến vic khó lòng làm hài lòng người đó.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, picky mang sc thái đời thường và đôi khi hơi tiêu cc, ám chskhó tính mt cách không cn thiết. Ngược li, selective cũng có nghĩa là la chn klưỡng nhưng mang nghĩa tích cc hơn, thhin sthn trng và có chiến lược trong vic la chn để đạt được cht lượng tt nht.

picky: Thường dùng cho thói quen ăn ung hoc sthích cá nhân (ví dụ: mt đứa trkén ăn).
selective: Thường dùng trong bi cnh chuyên nghip hoc hc thut (ví dụ: mt trường đại hc tuyn chn kht khe).

Lưu ý vcách sdng

Người hc tiếng Vit cn tránh nhm ln picky vi nhng tchsnghiêm khc trong klut. picky không nói vvic áp đặt quy tc lên người khác, mà nói vvic cá nhân đó không chp nhn nhng thkhông đúng ý mình.

Sai: Dùng picky để mô tmt giáo viên nghiêm khc vi hc sinh.
✅ Đúng: He is very picky about the coffee he drinks (Anhy rt kén chn vloi cà phê mà mình ung).

Vmt ngpháp, picky là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tabout để chrõ đối tượng mà người đó đang kén chn hoc kht khe.

Ý nghĩa

Tính từkén chọn

Có tiêu chuẩn rất cao hoặc quá cầu kỳ về những chi tiết nhỏ, thường khiến người khác khó lòng làm hài lòng

He is very picky about the kind of coffee he drinks.

Anh ấy rất kén chọn về loại cà phê mà mình uống.

Tính từkhắt khe

Cẩn thận lựa chọn chỉ những mục tốt nhất hoặc phù hợp nhất từ một nhóm, thường đến mức quá mức

The recruiter was incredibly picky when choosing candidates for the executive role.

Nhà tuyển dụng đã cực kỳ khắt khe khi lựa chọn ứng viên cho vị trí điều hành.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error