picky
kén chọn / cẩn thận lựa chọn
Tính từ
So sánh hơn: pickierSo sánh nhất: pickiest
Ý nghĩa
Tính từkén chọn
Khó làm hài lòng vì có tiêu chuẩn rất cao hoặc quá cụ thể
"She is very picky about the kind of coffee she drinks."
Cô ấy rất kén chọn về loại cà phê mà mình uống.
Tính từcẩn thận lựa chọn
Cẩn thận chỉ chọn những món tốt nhất hoặc phù hợp nhất từ một nhóm
"The recruiter was picky when choosing candidates for the executive role."
Anh ấy là một người mua sắm cẩn thận, dành hàng giờ để so sánh giá cả và chất lượng.