D
Dicread
HomeDictionaryFfelid

felid

loài thuộc họ mèo
Danh từ
Số nhiều: felids

felid là mt thut ngchuyên môn trong sinh hc, dùng để chbt kloài động vt nào thuc hFelidae. Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia felid và cat. Trong khi cat thường được hiu là con mèo nhà hoc dùng mt cách thân mt để chcác loài mèo nói chung, thì felid mang sc thái trang trng, khoa hc và bao quát hơn, bao gm cnhng loài mèo ln như hổ, báo, sư tử.

Phân bit thut ngkhoa hc và đời thường

Trong giao tiếp hàng ngày, bn shiếm khi gp tfelid. Thay vào đó, người ta sdng cat hoc feline. Tuy nhiên, trong các văn bn nghiên cu, báo cáo khoa hc hoc tài liu về động vt hc, felid là tchính xác nht để định danh mt thành viên ca hmèo. Vic sdng felid giúp người đọc hiu ngay rng đối tượng đang được nhc đến là mt thc thsinh hc trong hthng phân loi, chkhông đơn thun là mt thú cưng.

Ví dụ đúng trong ngcnh khoa hc: The evolutionary history of felids is well-documented (Lch stiến hóa ca loài thuc hmèo đã được ghi chép đầy đủ).
Ví dkhông tnhiên: My felid is sleeping on the sofa (Thay vào đó hãy dùng: My cat is sleeping on the sofa).

Lưu ý vtloi và cách dùng

felid chyếu đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi mun mô tả đặc đim ca loài thuc hmèo, tiếng Anh thường sdng tính tfeline thay vì dùng felid như mt tính từ. Người hc cn tránh nhm ln gia danh tphân loi (felid) và tính tmô tả (feline).

felid characteristics (Không tnhiên)
feline characteristics (Đặc đim ca loài mèo/hmèo)

Vì tiếng Vit không có mt từ đơn tương đương hoàn toàn vi felid mà không mang sc thái quá kthut, cách dch an toàn và chính xác nht là cm từ "loài thuc hmèo".

Ý nghĩa

Danh từloài thuộc họ mèo

Bất kỳ thành viên nào thuộc họ sinh học `Felidae`, bao gồm các loài mèo, cả mèo nhà nhỏ và các loài mèo hoang lớn như sư tử và hổ

The biologist studied the evolutionary lineage of the felid.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu dòng dõi tiến hóa của loài thuộc họ mèo này.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error