bobcat
linh miêu đuôi ngắn
Danh từ
Số nhiều: bobcats
Ý nghĩa
Danh từlinh miêu đuôi ngắn
Một loài mèo hoang Bắc Mỹ có đuôi ngắn và tai có chùm lông, thuộc chi `Lynx`
"The bobcat disappeared into the brush as soon as it sensed a human presence."
Con linh miêu đuôi ngắn hòa mình vào bụi rậm, khiến những người đi bộ đường dài gần như không thể nhìn thấy nó.