D
Dicread
HomeDictionaryBbobcat

bobcat

linh miêu đuôi ngắn
Danh từ
Số nhiều: bobcats

Ý nghĩa

Danh từlinh miêu đuôi ngắn

Một loài mèo hoang Bắc Mỹ có đuôi ngắn và tai có chùm lông, thuộc chi `Lynx`

"The bobcat disappeared into the brush as soon as it sensed a human presence."

Con linh miêu đuôi ngắn hòa mình vào bụi rậm, khiến những người đi bộ đường dài gần như không thể nhìn thấy nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error