D
Dicread
HomeDictionaryLlynx

lynx

linh miêu
Danh từ
Số nhiều: lynxes

lynx dùng để chmt nhóm các loài mèo hoang có đặc đim nhn dng rt đặc trưng như tai có chùm lông nhn và đuôi ngn. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "linh miêu". Phân bit vi các loài mèo hoang khác Người hc cn lưu ý phân bit lynx vi bobcat (mèo rng đuôi ngn). Mc dù chai đều thuc chi Lynx và có ngoi hình tương đồng, nhưng bobcat thường nhhơn và phbiến hơnBc Mỹ, trong khi lynx (đặc bit là loài linh miêu Canada) có kích thước ln hơn và bàn chân rng hơn để đi trên tuyết. Khi dch sang tiếng Vit, nếu không cn độ chính xác vmt sinh hc chuyên sâu, chai thường được gi chung là "linh miêu" hoc "mèo rng", nhưng trong văn bn khoa hc, cn phân định rõ ràng. Cách dùng trong ngcnh Tnày chyếu được sdng trong các ngcnh về động vt hc, thiên nhiên hoc mô tmôi trường hoang dã. Ví dụ: Đúng: The lynx is a solitary hunter (Linh miêu là loài săn mi đơn độc). Lưu ý: Tránh nhm ln vi các loài mèo nhà hoc mèo rng thông thường không có đặc đim tai chùm lông đặc trưng ca chi Lynx.

Ý nghĩa

Danh từlinh miêu

Một loài mèo hoang kích thước trung bình thuộc chi `Lynx`, đặc trưng bởi đuôi ngắn, tai có chùm lông và bộ lông dày, có nguồn gốc từ các khu rừng ở Bắc Mỹ, châu Âu và châu Á

"The lynx is a solitary hunter found in the forests of North America and Eurasia."

Linh miêu Canada thích nghi tốt với khí hậu lạnh nhờ những bàn chân lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error