D
Dicread
HomeDictionaryFfeeder

feeder

máng ăn / suối nhánh / người cho ăn
[C] Đếm được
Số nhiều: feeders

Tfeeder mang ý nghĩa ct lõi là mt thc thhoc thiết bcung cp ngun lc (thường là thc ăn hoc năng lượng) cho mt đối tượng khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn đổi linh hot gia các lĩnh vc tchăn nuôi, địa lý cho đến kthut đin.

Used when referring to a specific object or person, such as a bird feeder or a feeder stream.

Ý nghĩa

Danh từmáng ăn

Một thiết bị hoặc vật chứa được sử dụng để cung cấp thức ăn cho động vật hoặc máy móc

The automatic bird feeder is always full of seed.

Máng cho chim ăn tự động luôn đầy hạt.

Danh từsuối nhánh

Một dòng suối nhỏ hoặc đường ống cung cấp nước cho một vùng nước lớn hơn hoặc một hệ thống

The feeder creek flows into the main river.

Con suối nhánh chảy vào dòng sông chính.

Danh từngười cho ăn

Một người cung cấp thức ăn cho người khác, thường được dùng trong các bối cảnh chế độ ăn uống hoặc y tế cụ thể

The feeder carefully administered the liquid nutrients.

Người cho ăn đã cẩn thận đưa các chất dinh dưỡng dạng lỏng vào.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error