D
Dicread
HomeDictionaryFfederate

federate

liên bang hóa / liên kết / thành viên liên bang
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: federatedPhân từ 2: federatedV-ing: federating

federate mang sc thái chính trvà tchc mnh mẽ, mô tquá trình hp nht các đơn vị độc lp (như các bang, thành phhoc tchc) thành mt hthng qun lý chung nhưng vn cho phép các đơn vthành viên gili mt mc độ ttrnht định. Điu này khác vi unify (thng nht), vn thường hàm ý vic xóa bhoàn toàn ranh gii để to ra mt thc thduy nht và đồng nht. Skhác bit vsc thái Trong khi unify nhn mnh vào shòa nhp tuyt đối, federate nhn mnh vào shp tác chiến lược. Khi các thc thfederate, hkhông tbbn sc hay quyn hn cơ bn mà chchuyn giao mt squyn lc cthcho mt chính quyn trung ương để đạt được li ích chung, chng hn như phòng thquân shoc thương mi. Ví dụ: Mt quc gia có thể được unify thành mt nhà nước đơn nht, nhưng các bang trong mt liên bang thì federate vi nhau. Lưu ý vtloi và ngcnh Tnày có thể đóng vai trò là động thoc danh từ. Khi là danh từ, nó chmt thành viên trong liên minh. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi confederate, vn thường gi liên tưởng đến mt liên minh lng lo hơn hoc trong mt sngcnh lch scthể (như Ni chiến Hoa Kỳ), trong khi federate mang tính cu trúc bn vng và chính thc hơn. Đúng: The states decided to federate for mutual defense. (Các bang quyết định liên kết thành liên bang để cùng phòng thủ.) Sai: Sdng federate để nói vvic kết hp hai công ty nhthành mt công ty duy nht (trong trường hp này nên dùng merge).

Ý nghĩa

Ngoại động từliên bang hóa
[~ something][~ someone]

Tổ chức các bang, tổ chức hoặc nhóm riêng biệt thành một liên minh liên bang duy nhất hoặc một liên đoàn tập trung

"The small provinces decided to federate to increase their collective bargaining power."

Các tỉnh nhỏ đã quyết định liên bang hóa để tăng cường khả năng thương lượng tập thể.

Nội động từliên kết

Kết hợp với nhau để tạo thành một liên đoàn hoặc một thực thể chính trị thống nhất

"The various regional guilds began to federate in the late nineteenth century."

Các thành bang độc lập đã chọn liên kết với nhau để cùng phòng thủ.

thành viên liên bang

Một thành viên của một liên đoàn hoặc một bang thuộc một liên minh liên bang

Mỗi thành viên liên bang trong liên minh vẫn duy trì luật pháp địa phương riêng trong khi tuân thủ hiệp ước trung ương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error