D
Dicread
HomeDictionaryEexpeditionary

expeditionary

viễn chinh
Tính từ

expeditionary mang sc thái nhn mnh vào tính cht chun bklưỡng cho mt hành trình xa xôi vi mc đích cthể, thường là trong lĩnh vc quân shoc khoa hc. Trong bi cnh quân sự, tnày không chỉ đơn thun là vic di chuyn quân đội, mà ám chkhnăng trin khai lc lượng đến mt vùng đất xa lạ, ttúc vhu cn và vn hành độc lp để thc hin nhim vụ. Điu này khác vi các thut ngquân sthông thường chvic điu động ni địa.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit expeditionary vi exploratory. Trong khi exploratory tp trung vào vic khám phá, tìm tòi nhng điu chưa biết (mang tính cht tìm kiếm), thì expeditionary nhn mnh vào quy mô tchc, schun bvà khnăng thc thi nhim vti mt địa đim xa xôi. Ví dụ, mt chuyến đi tìm kiếm kho báu có thlà exploratory, nhưng mt lc lượng quân sự được trang bị đầy đủ để thiết lp căn cti nước ngoài sẽ được gi là expeditionary.

Đúng: expeditionary force (lc lượng vin chinh) - dùng để chmt đơn vquân đội được tchc để tác chiến xa nhà.
Sai: expeditionary trip (chuyến đi vin chinh) - trong đời thường, nếu chlà mt chuyến đi thám him nhỏ, hãy dùng expedition hoc trip thay vì tính tnày.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, từ "vin chinh" thường gi lên hìnhnh nhng cuc chiến tranh quy mô ln trong lch sử. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, expeditionary được dùng phbiến trong các văn bn chiến lược quân sự đương đại để mô tkhnăng phnng nhanh và trin khai linh hot ca quân đội trên toàn cu.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nó thường xut hin trong các cm tcố định như expeditionary forces (các lc lượng vin chinh) hoc expeditionary capability (khnăng vin chinh).

Ý nghĩa

Tính từviễn chinh

Được thiết kế cho hoặc liên quan đến một cuộc hành trình được thực hiện bởi một nhóm với mục đích cụ thể, đặc biệt là thám hiểm khoa học hoặc quân sự

The government deployed an expeditionary force to the region.

Chính phủ đã triển khai một lực lượng viễn chinh đến khu vực này.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error