D
Dicread
HomeDictionaryWworkspace

workspace

không gian làm việc / vùng làm việc
Danh từ
Số nhiều: workspaces

workspace mang hai nghĩa chính tùy thuc vào môi trường sdng: vt lý hoc kthut số. Trong đời sng hàng ngày, nó chmt không gian làm vic cthnhư văn phòng, bàn làm vic hoc mt studio sáng to. Trong khi đó, trong lĩnh vc công nghthông tin, nó chmt vùng làm vico trên phn mm, nơi tp hp các công cvà tài liu cn thiết cho mt dự án.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln workspace vi office (văn phòng). Trong khi office thường chmt địa đim hành chính hoc mt tòa nhà, workspace nhn mnh vào khu vc thc hin công vic cthể, có thlà mt góc nhtrong nhà hoc mt phân vùng trên màn hình máy tính.

Skhác bit gia không gian vt lý và vùng làm vic kthut s

Khi nói vkhông gian làm vic vt lý, workspace gi lên hìnhnh vssp xếp, công thái hc và môi trường xung quanh. Ví dụ: a cluttered workspace (mt không gian làm vic ba bn).

Ngược li, khi dùng trong ngcnh phn mm (như trong lp trình hoc thiết kế đồ ha), workspace là mt khái nim tru tượng. Nó không chlà mt ca sổ đơn lmà là mt hsinh thái các ca sổ, bng điu khin và tp tin được cu hình sn để ti ưu hóa quy trình làm vic. Ví dụ: switching workspaces (chuyn đổi gia các vùng làm vic).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc cn phân bit workspace vi workplace. Mc dù chai đều có thdch là nơi làm vic, nhưng workplace mang nghĩa rng hơn, thường chtchc, công ty hoc môi trường lao động nói chung (ví dụ: workplace safety - an toàn ti nơi làm vic). Trong khi đó, workspace tp trung vào din tích hoc khu vc cthmà mt cá nhân trc tiếp thao tác.

I love my workplace (Nếu bn mun nói vchiếc bàn làm vic ca mình).
Đúng: I love my workspace (Tôi yêu không gian làm vic ca mình).

Vmt ngpháp, workspace là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh.

Ý nghĩa

Danh từkhông gian làm việc

Khu vực vật lý hoặc căn phòng nơi một người thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn hoặc công việc sáng tạo

She organized her workspace with a new desk and ergonomic chair.

Cô ấy sắp xếp không gian làm việc của mình với một chiếc bàn mới và ghế công thái học.

Danh từvùng làm việc

Một khu vực được chỉ định trên màn hình máy tính hoặc trong một ứng dụng phần mềm nơi người dùng có thể sắp xếp các công cụ, cửa sổ và tài liệu cho một tác vụ cụ thể

The developer switched to a different workspace to focus on the backend code.

Nhà phát triển đã chuyển sang một vùng làm việc khác để tập trung vào mã nguồn phía máy chủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error