D
Dicread
HomeDictionaryIinequitable

inequitable

bất công
Tính từ
So sánh hơn: more inequitableSo sánh nhất: most inequitable

inequitable được sdng để mô tsthiếu công bng, đặc bit là khi nói vvic phân chia tài sn, quyn li hoc cơ hi mt cách không hp lý. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn pháp lý, chính trhoc kinh tế để chra mt hthng hoc quy định gây ra sbt bình đẳng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit inequitable vi unfair. Trong khi unfair là mt tphbiến, dùng cho mi tình hung đời thường (ví dụ: mt trn đấu bóng đá không công bng), thì inequitable nhn mnh vào tính hthng và sphân phi không tương xng. unfair: dùng cho cm xúc cá nhân hoc các tình hung đơn gin. Ví dụ: It is unfair that I have to do all the work (Tht không công bng khi tôi phi làm hết mi vic). inequitable: dùng cho các cu trúc xã hi hoc pháp lý. Ví dụ: The inequitable distribution of wealth (Sphân phi tài sn bt công). Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng inequitable, hãy tp trung vào khía cnh "không tương xng" hoc "thiếu công bng vmt phân phi". Tránh dùng tnày trong các cuc hi thoi thân mt hàng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và trnh trng. Đúng: The tax system is inequitable (Hthng thuế này bt công). Không tnhiên: It's inequitable that you ate my cake (Tht bt công khi bn ăn bánh ca tôi) $\rightarrow$ Nên dùng unfair trong trường hp này.

Ý nghĩa

Tính từbất công

Không công bằng hoặc không chính trực, đặc biệt là liên quan đến việc phân chia nguồn lực, cơ hội hoặc đối xử

"The distribution of wealth in the region remains starkly inequitable."

Việc phân phối tài sản trong khu vực này vẫn còn bất công một cách rõ rệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error