D
Dicread
Trang chủTừ điểnQquaff

quaff

uống ực ực / ngụm lớn
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: quaffsQuá khứ: quaffedPhân từ 2: quaffedV-ing: quaffing

quaff không chỉ đơn thun là hành động ung, mà nó mang sc thái ca stn hưởng, sng khoái và thường đi kèm vi mt lượng cht lng ln. Tnày gi lên hìnhnh mt người ung mt cách hào hng, không ngn ngi, thường là trong các bi cnh như lhi, tic tùng hoc sau mt thi gian dài khát nước. So vi drink (ung) mang tính trung lp hoc sip (nhp môi) mang tính chm rãi, quaff nhn mnh vào tc độ và sthích thú.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được gn lin vi các loi đồ ung có cn như bia, rượu vang hoc các loi nước gii khát đậm đặc. Nó mang mt chút hơi hướng cổ đin hoc văn chương, to cm giác vsphóng khoáng và tràn đầy năng lượng. Khi sdng quaff, người nói mun nhn mnh rng vic ung không chỉ để gii khát mà còn là mt tri nghim khoái lc.

Ví dụ đúng: quaffing a pint of ale (ungcc mt ly bia ln) — thhin ssng khoái.
Ví dkhông phù hp: Sdng quaff khi nói vvic ung thuc hoc ung nước mt cách thn trng vì nó mâu thun vi bn cht "ungcc" ca tnày.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Vit, quaff có thể được dch là "ungcc" hoc "ung ngm ln", nhưng cn lưu ý skhác bit vi các ttiếng Anh khác:

gulp: Cũng là ung nhanh và nhiu, nhưng gulp thường gi cm giác vi vã, lo lng hoc thm chí là bnghn, trong khi quaff luôn mang nghĩa tích cc và tn hưởng.
chug: Đây là thin đại và bình dân hơn, thường dùng để chvic ung hết mt chai nước hoc lon bia trong mt hơi duy nht mà không dng li. quaff trang trng và mang tính thưởng thc hơn.

Lưu ý vngpháp

quaff có thể đóng vai trò là mt động từ (hành động ungcc) hoc mt danh từ (mt ngm ln). Khi là danh từ, nó thường được dùng để chchính lượng cht lng được ung trong mt ln nut ln.

Ý nghĩa

Ngoại động từuống ực ực
[~ something]

Uống một lượng lớn chất lỏng, thường là đồ uống có cồn, một cách sảng khoái và thích thú

Danh từngụm lớn

Một ngụm đồ uống lớn và sảng khoái

The traveler took a deep quaff of water from the spring.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi