D
Dicread
HomeDictionaryDdrawstring

drawstring

dây rút
[C] Đếm được
Số nhiều: drawstrings

drawstring dùng để chloi dây thng hoc si dây mnh được lun xuyên qua mt đường may (ống) trên qun áo hoc túi xách, cho phép người dùng kéo cht để thu hp lmhoc điu chnh độ va vn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dây rút".

Skhác bit vngcnh sdng

Đim đặc trưng ca drawstring là cơ chế hot động: kéo dây để tht cht. Điu này khác vi zipper (khóa kéo) hoc button (cúc áo) vn là nhng cơ chế đóng mcố định. Khi sdng drawstring, người dùng to ra mt nếp nhăn tnhiên trên vi, to nên phong cách thoi mái và linh hot.

Ví dụ: Mt chiếc qun ththao thường có drawstringtht lưng để điu chnh độ rng, trong khi qun tây thường dùng khóa kéo và cúc.

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit drawstring vi các loi dây khác như shoelace (dây giày) hay string (si dây nói chung). Mc dù cba đều là dây, nhưng drawstring chdùng cho mc đích tht cht mt khong hca vi.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia drawstring và elastic waistband (cp chun). Trong khi cp chun tco giãn, drawstring yêu cu hành động kéo thcông để đạt được độ cht mong mun. Mt món đồ có thcó chai: cp chun để gidáng và drawstring để tht cht thêm.

Đúng: a drawstring bag (túi dây rút)
Sai: Sdng drawstring để mô tdây buc giày.

Countable when referring to the physical cord itself or the mechanism on a piece of clothing.

Ý nghĩa

Danh từdây rút

Một sợi dây hoặc dây thừng được luồn qua một lớp vỏ bọc mà có thể kéo để thắt chặt một lỗ mở

The drawstring on the hoodie is frayed.

Dây rút trên chiếc áo khoác có mũ bị sờn.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error