circulate
Ý nghĩa
Di chuyển liên tục trong một hệ thống khép kín hoặc một khu vực xác định
"The blood continues to circulate through the body."
Máu tiếp tục tuần hoàn khắp cơ thể.
Chuyển một thứ gì đó từ người này sang người khác hoặc từ nơi này sang nơi khác để nhiều người biết hoặc sử dụng
"The secretary will circulate the meeting minutes to all staff members."
Thư ký sẽ lưu hành biên bản cuộc họp đến tất cả các nhân viên.
Di chuyển trong một sự kiện xã hội hoặc tham dự nhiều buổi tụ họp khác nhau để gặp gỡ mọi người
"She spent the evening circulating among the guests at the gala."
Cô ấy dành cả buổi tối để giao lưu với các khách mời tại buổi dạ tiệc.
Di chuyển tự do trong một không gian, đặc biệt là nói về không khí hoặc chất khí
"Rumors began to circulate that the company was facing bankruptcy."
Không khí trong lành không lưu thông tốt trong căn phòng nhỏ này.