shire
hạt / ngựa Shire
Danh từ
Số nhiều: shires
Ý nghĩa
Danh từhạt
Một đơn vị hành chính truyền thống tại nước Anh
"He was born in a small village in the shire of Yorkshire."
Anh ấy lớn lên trong một ngôi làng nhỏ ở hạt Yorkshire.
ngựa Shire
Một giống ngựa kéo lớn có nguồn gốc từ nước Anh, nổi tiếng về sức mạnh và kích thước
Người nông dân đã sử dụng một con ngựa Shire để kéo chiếc cày nặng băng qua cánh đồng.