D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaxial

axial

thuộc trục
Tính từ

axial là mt thut ngchuyên môn dùng để mô tnhng gì liên quan đến hoc nm dc theo mt trc trung tâm. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc trc". Đim mu cht khi sdng tnày là sự định hướng: nó không chỉ đơn thun là vtrí, mà là ssp xếp hoc chuyn động song song hoc xoay quanh mt đường thng cố định làm tâm.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc thiên văn hc và vt lý, axial thường xut hin trong cm taxial rotation (stquay quanh trc), mô tchuyn động ca mt thiên thquanh trc ca chính nó, phân bit vi orbital rotation (chuyn động quỹ đạo) là vic quay quanh mt thiên thkhác.

Trong y hc và gii phu hc, axial skeleton (bxương trc) dùng để chtrc chính ca cơ thbao gm hp sọ, ct sng và lng ngc, đối lp vi appendicular skeleton (bxương chi) bao gm các chi. Vic nhm ln gia hai khái nim này có thdn đến sai sót trong chn đoán hoc mô tvtrí tn thương.

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc cn phân bit axial vi axis (trc). Trong khi axis là mt danh tchchính cái trc đó, thì axial là mt tính tdùng để mô tả đặc đim hoc vtrí liên quan đến trc.

Sai: The axial of the earth (Sdng tính tthay cho danh từ).
✅ Đúng: The earth's axis (Trc ca Trái Đất) hoc The axial tilt of the earth (Độ nghiêng trc ca Trái Đất).

Mt đim dgây nhm ln khác là gia axial và radial. Trong khi axial đi dc theo trc (ttâm ra hoc song song vi tâm), thì radial li ta ra ttâm theo hình nan hoa. Ví dụ, mt lc tác động dc theo trc sẽ được gi là axial force, còn lc ta ra xung quanh tâm slà radial force.

Ý nghĩa

Tính từthuộc trục

Liên quan đến hoặc được sắp xếp xung quanh một trục

The axial rotation of the planet causes day and night.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi