D
Dicread
HomeDictionaryPpoliceman

policeman

nam cảnh sát / cảnh sát
Danh từ
Số nhiều: policemen

policeman là thut ngtruyn thng dùng để chmt nam cnh sát. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "cnh sát" hoc "viên cnh sát", nhưng người hc cn lưu ý vxu hướng sdng ngôn nghin đại trong tiếng Anh. Sthay đổi vthut nggii tính Trong tiếng Anh hin đại, policeman (nam) và policewoman (nữ) đang dn bthay thế bi các thut ngtrung tính vgii tính để đảm bo tính bao quát và bình đẳng. Thay vì dùng policeman, người bn nghin nay ưu tiên sdng police officer hoc đơn gin là the police khi nói vlc lượng cnh sát nói chung. Is there a policeman in the building? (Cách dùng này không sai nhưng mang sc thái cũ, mc định người tìm kiếm là nam gii). Is there a police officer in the building? (Cách dùng chuyên nghip, trung tính và phbiến hơn hin nay). Phân bit vi các thut ngliên quan Cn phân bit gia police officer (mt cá nhân cthể) và the police (tp thlc lượng cnh sát). Trong khi police officer là danh từ đếm được, the police luôn được chiadng snhiu trong tiếng Anh. Ví dụ: The police are investigating the crime (Cnh sát đang điu tra vụ án) thay vì dùng is. Vmt ngpháp, policeman là mt danh từ đếm được, có dng snhiu là policemen.

Ý nghĩa

Danh từnam cảnh sát

Một thành viên nam của lực lượng cảnh sát, chịu trách nhiệm duy trì trật tự công cộng và thực thi pháp luật

"The policeman directed traffic away from the accident scene."

Viên cảnh sát đã điều phối giao thông tránh xa hiện trường vụ tai nạn.

cảnh sát

Một người thực hiện vai trò của một sĩ quan cảnh sát, không phân biệt giới tính, mặc dù cách dùng này đang dần được thay thế bằng các thuật ngữ trung tính về giới tính

Mọi cảnh sát trong khu vực đã được phổ biến về các quy trình an ninh mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error