D
Dicread
HomeDictionaryCconcurrent

concurrent

đồng thời / đồng quy / đồng thuận
Tính từ

concurrent mang ý nghĩa ct lõi là sxy ra hoc tn ti cùng mt thi đim. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để mô tcác skin, hành động hoc tiến trình din ra song song. Tuy nhiên, tùy vào lĩnh vc chuyên môn mà sc thái ca nó sthay đổi rõ rt.

Sc thái theo ngcnh

Trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, concurrent thường xut hin trong cm tconcurrent sentencesn tù song song), nghĩa là nhiu bn án được thi hành cùng mt lúc thay vì ni tiếp nhau. Điu này khác hoàn toàn vi consecutive (liên tiếp), nơi các bn án được cng dn vmt thi gian.

Trong lĩnh vc công nghthông tin và toán hc, concurrent mô tcác tiến trình hoc tác vchy đồng thi. Cn lưu ý sphân bit tinh tế gia concurrent và parallel: trong khi parallel nhn mnh vic thc hin nhiu vic ti chính xác mt thi đim (thường trên nhiu lõi xlý), thì concurrent rng hơn, bao gm cvic luân phiên chuyn đổi nhanh chóng gia các tác vụ để to cm giác chúng đang din ra cùng lúc.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh dnhm ln concurrent vi simultaneous. Mc dù chai đều dch là "đồng thi", nhưng simultaneous thường dùng cho nhng skin xy ra chính xác cùng mt tích tc (ví dụ: hai người nói cùng mt lúc), trong khi concurrent thường dùng cho nhng khong thi gian kéo dài hoc các tiến trình có tính hthng.

Dùng concurrent cho mt hành động tc thi: They shouted concurrent. (Sai)
Dùng simultaneous cho hành động tc thi: They shouted simultaneously. (Đúng)
Dùng concurrent cho các skin kéo dài: The city is facing concurrent crises of housing and unemployment. (Thành phố đang đối mt vi các cuc khng hong đồng thi vnhà ở và tht nghip.)

Đặc đim ngpháp

concurrent chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi mun din đạt trng từ "mt cách đồng thi", hãy sdng concurrently.

Ý nghĩa

Tính từđồng thời

Xảy ra hoặc tồn tại cùng một lúc

The two events were concurrent.

Hai sự kiện này diễn ra đồng thời.

Tính từđồng quy

Gặp nhau tại một điểm duy nhất

The lines are concurrent at the vertex.

Các đường thẳng đồng quy tại đỉnh.

Tính từđồng thuận

Đồng ý hoặc hoạt động phối hợp với nhau

The judge issued a concurrent opinion.

Thẩm phán đã đưa ra một ý kiến đồng thuận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error